- Sinh ngày: 06/02/1924.
- Quê: Dị Sử, Mỹ Hào, Hưng Yên.
Quá trình công tác:
- Tháng 10/1945 - 6/1946: Chiến sĩ cơ công Vô tuyến điện ở khu Bộ, Khu 3.
- Tháng 7/1946 - 9/1949: Phó ban Vô tuyến điện, Khu 3.
- Tháng 10/1949 - 4/1950: Trưởng ban Nghiên cứu huấn luyện, Phòng Thông tin liên lạc, Khu 3.
- Tháng 5/1950 - 12/1950: Phó phòng Thông tin, Liên khu 3.
- Tháng 01/1951- 5/1955: Trưởng ban Thông tin, Sư đoàn 320.
- Tháng 6/1955 - 4/1959: Giáo viên, Chủ nhiệm khoa Thông tin, Trường Trung cao quân sự.
- Tháng 5/1959 - 9/1960: Học viên Trường Chính trị Trung cao.
- Tháng 10/1960 - 7/1962: Chủ nhiệm khoa Thông tin, Trường Trung cao quân sự
- Tháng 8/1962 - 9/1964: Học viên, Học viện Thông tin Liên Xô.
- Tháng 10/1964 - 10/1974: Đi B, Phó phòng Thông tin, Cục Tham mưu; Chủ nhiệm phòng Thông tin, Bộ Tư lệnh Miền.
- Tháng 11/1974 - 9/1977: Tư lệnh, Bộ Tư lệnh Thông tin B2
- Tháng 10/1977 - 01/1979: Tư lệnh, Binh chủng Thông tin liên lạc.
- Năm 1979 - 1980: Chính ủy, Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc.
- Năm 1980: Chuyển công tác ở Bộ Tổng Tham mưu.
- Tháng 4/1980: Khi thành lập Cục Chính trị Cơ quan Bộ Quốc phòng đồng chí được giao nhiệm vụ Chủ nhiệm Chính trị.
- Năm 1986: Cục Trưởng Cục Chính trị, Bộ Tổng Tham mưu.
- Năm 1986: Trung tướng.
- Năm 1995: Nghỉ chờ hưu.
- Đồng chí mất năm 2000.

