- Ngày sinh: 10/7/1924
- Quê: Tiểu thôn Phùng Hưng, Khoái Châu, Hưng Yên.
Quá trình công tác:
- Tháng 4/1945 - 12/1945: Cán sự tuyên truyền trong Ban cán sự huyện Kim Động.
- Tháng 01/1946 - 9/1946: Chính trị viên Tiểu đoàn Hưng Yên.
- Tháng 10/1946 - 12/1947: Chính trị viên Tiểu đoàn 151, Bộ Tổng Tư lệnh.
- Tháng 01/1948 - 9/1949: Trưởng Ban Nghiên cứu, phòng Cán bộ, Cục Chính trị, Bộ Quốc phòng.
- Tháng 10/1949 - 9/1951: Chính trị viên, Tiểu đoàn 130, Trung đoàn 209 sau phụ trách Chính trị, Sư đoàn 312.
- Tháng 10/1951 - 9/1953: Phó Chính ủy, Trung đoàn 165, Sư đoàn 312.
- Tháng 10/1953 - 8/1954: Phụ trách Tiểu đoàn trưởng, chính trị viên Tiểu đoàn 600, Bộ Tổng Tư lệnh.
- Tháng 9/1954 - 4/1955: Chính ủy, Trung đoàn 600, Sư 350.
- Tháng 5/1955 - 7/1958: Tham mưu trưởng, Sư 350.
- Tháng 8/1958 - 7/1961: Tham mưu trưởng, Lữ đoàn 350.
- Tháng 8/1961 - 10/1964: Học tại Liên Xô.
- Tháng 11/1964 - 02/1966: Tham mưu trưởng, Quân khu Tây Bắc.
- Tháng 3/1966 - 12/1968: Phó Tư lệnh, Binh chủng Công binh.
- Năm 1969 - 01/1973: Tham mưu trưởng Công binh, Bộ Tư lệnh 500; Tư lệnh Binh chủng Thông tin liên lạc.
- Tháng 02/1973 - 3/1973: Phó Tư lệnh, Bộ Tư lệnh Duyệt binh.
- Tháng 4/1973 - 3/1976: Tư lệnh, Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- Tháng 4/1976 - 11/1977: Đại biểu Quốc hội Khóa 6.
- Ngày 30/11/1977 - 02/1979: Tư lệnh, Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- Tháng 3/1979 - 02/1984: Phó Tư lệnh Quân khu Thủ đô.
- Tháng 3/1984 - 11/10/1987: Thiếu tướng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Quân khu Thủ đô.
- Năm 1987: Nghỉ hưu.
- Đồng chí mất năm 2015.

